“bội thực” là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

bội thực"bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

hđg. Ăn nhiều quá không tiêu nổi.

Xem thêm: infinite

bội thực

bội thực

  • Indigestion (vì ăn quá nhiều)
    • bị bội thực: to suffer from indigestion


Lĩnh vực: y học
"bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt hyperalimentosis

ỉa chảy do bội thực

"bội thực" là gì? Nghĩa của từ bội thực trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt crapulous diarrhea



Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *