October 28, 2020

AFCA

Hội Chống gian lận thương mại và Hỗ trợ người tiêu dùng TP.HCM

Cách lập bảng cân đối kế toán chuẩn nhất theo thông tư 200

Bảng cân đối kế toán là gì? Cách lập bảng cân đối kế toán chuẩn xác nhất theo thông tư 200 . Cùng AFCA tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé

Bảng cân đối kế toán là gì? cách lập chuẩn nhất

Bảng cân đối kế toán gọi tắt (BCĐKT) là phương pháp giúp đánh giá tổng quát về tình hình và kết quả của hoạt động kinh doanh, mức độ sử dụng vốn và những triển vọng tiềm năng của kinh tế doanh nghiệp hiện nay.

bảng cân đối kế toán mới nhất
bảng cân đối kế toán mới nhất

Bảng cân đối kế toán là gì?

BCĐKT là kiên thức kỹ năng quan trọng cho một số các nguyên lý kế toán cơ bản như: Chuẩn mực kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, định khoản kế toán…

Bảng cân đối kế toán: là một bảng báo cáo tài chính qua đó tổng hợp và phản ánh được toàn bộ các giá trị tài sản hiện có và nguồn của nó ở một tài thời gian nhất định

Thông qua số liệu đó ta co thể biết được toàn bộ giá trị tài sản hiện đang sở hữu của doanh nghiệp qua đó có thể quản lý, đánh giá và nhận xet tình hình tài chính doanh nghiệp.

Xem chi tiết hơn tại đây

Nguyên tắc lập bảng cân đối kế toán

Khi lập và trình bày bảng cân đối kế toán tất cả đều phải tuân theo các thủ tục và nguyên tắc chung về cách tạo lập và trình bày báo cáo tài chính.

Trên bảng phải bao gồm các khoản mục tài sản và nợ phải trả luôn luôn phải được trình bày một cách riêng biệt thành 2 phần rõ ràng là ngắn hạn và dài hạn, tuỳ theo thời hạn của chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp, cụ thể như sau:

Đơn vị cấp trên thường phải thực hiện thao tác loại trừ tất cả các số dư của các khoản mục có phát sinh từ những giao dịch nội bộ như các khoản phải thu, phải trả, cho vay nội bộ…

Luu ý là các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán nếu không có số liệu sẽ không cần phải trình bày trên bảng này

Hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán

Dưới đầy là mẫu được cập nhật mới nhất, chuẩn và đầy đủ nhất.

Địa chỉ:………………………….

Đơn vị báo cáo:………………….

Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT

Mẫu số (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC          Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) B 01/CDHĐ – DNKLT

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN MẪU 

 Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

TÀI SẢN Mã số
Thuyết minhSố cuối năm (3)Số đầu năm (3)
12345

A – TÀI SẢN

100



I. Tiền và các khoản tương đương tiền110


1. Tiền 111


2. Các khoản tương đương tiền
112


II. Đầu tư tài chính 120


1. Chứng khoán kinh doanh121


2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn122


3. Đầu tư vào công ty con 123


4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết124


5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác125







III. Các khoản phải thu130


1. Phải thu của khách hàng 131


2. Trả trước cho người bán 132


3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc133


4. Phải thu nội bộ 134


5. Phải thu về cho vay135


6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng136


7. Phải thu khác137


8. Tài sản thiếu chờ xử lý
138


IV. Hàng tồn kho
140


V. Tài sản cố định150


1. Tài sản cố định hữu hình151


2. Tài sản cố định thuê tài chính152


3. Tài sản cố định vô hình
153


VI. Bất động sản đầu tư160





(…)(…)
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang170



VIII. Tài sản khác180


1. Chi phí trả trước 181


2. Thuế GTGT được khấu trừ182


3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước183


4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ184


5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại185


6. Tài sản khác186



C – NỢ PHẢI TRẢ

300



1. Phải trả người bán 311


2. Người mua trả tiền trước 312


3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313


4. Phải trả người lao động314


5. Chi phí phải trả 315


6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh



7. Phải trả nội bộ khác316


8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317


9. Doanh thu chưa thực hiện 318


10. Phải trả khác319


11. Vay và nợ thuê tài chính 320


12. Trái phiếu chuyển đổi339


13. Cổ phiếu ưu đãi340


14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341


15. Dự phòng phải trả 321


16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322


17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343


18. Quỹ bình ổn giá323


19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
324


C – VỐN CHỦ SỞ HỮU400



I. Vốn chủ sở hữu410


1. Vốn góp của chủ sở hữu    
– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết    
– Cổ phiếu ưu đãi
411
411a
411b



2. Thặng dư vốn cổ phần412


3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413


4. Vốn khác của chủ sở hữu 414


5. Cổ phiếu quỹ (*)415
(…)(…)
6. Quỹ đầu tư phát triển418


7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419


8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420


9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối     
– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước     
– LNST chưa phân phối kỳ này
421
421a
421b



10. Nguồn vốn đầu tư XDCB
422


II. Nguồn kinh phí và quỹ khác430


  1. Nguồn kinh phí 431


  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432



TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440



Bảng cân đối kế toán sẽ được chia thành 2 phần là phần “Tài sản” và phần “Nguồn vốn”.

  • TÀI SẢN

+ Về mặt kinh tế: các số liệu chỉ tiêu phản ánh bên TÀI SẢN thể hiện giá trị tài sản theo những kết cấu hiện tại ở doanh nghiệp cho đến thời điểm được lập báo cáo.

+ Về mặt pháp lý: các số liệu chỉ tiêu bên TÀI SẢN phản ánh toàn bộ tài sản hiện tại đang thuộc quyền sở hữu và quyền sử dụng của doanh nghiệp

  • NGUỒN VỐN

+ Về mặt kinh tế: các số liệu NGUỒN VỐN đa phần thể hiện quy mô, nội dung và thực trạng tài chính của doanh nghiệp.

+ Về mặt pháp lý: các số liệu chỉ tiêu sẽ thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp về số lượng tài sản đang sở hữu.

Ngoài 2 cột trên còn các cột như phản ánh mã số, cột thuyết minh, cột số cuối kỳ và cột số đầu kỳ.

Lưu Ý là: BCĐKT này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp kể cả các doanh nghiệp, tổ chức nhà nước như trường học, bệnh viện, ngân hàng…

Down load file bảng cân đối kế toán excel và file word tại đây