Cách lập bảng cân đối kế toán chuẩn nhất theo thông tư 200

Bảng cân đối kế toán là gì? Cách lập bảng cân đối kế toán chuẩn xác nhất theo thông tư 200 . Cùng AFCA tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé

Bảng cân đối kế toán là gì? cách lập chuẩn nhất

Bảng cân đối kế toán gọi tắt (BCĐKT) là phương pháp giúp đánh giá tổng quát về tình hình và kết quả của hoạt động kinh doanh, mức độ sử dụng vốn và những triển vọng tiềm năng của kinh tế doanh nghiệp hiện nay.

bảng cân đối kế toán mới nhất
bảng cân đối kế toán mới nhất

Bảng cân đối kế toán là gì?

BCĐKT là kiên thức kỹ năng quan trọng cho một số các nguyên lý kế toán cơ bản như: Chuẩn mực kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, định khoản kế toán…

Bảng cân đối kế toán: là một bảng báo cáo tài chính qua đó tổng hợp và phản ánh được toàn bộ các giá trị tài sản hiện có và nguồn của nó ở một tài thời gian nhất định

Thông qua số liệu đó ta co thể biết được toàn bộ giá trị tài sản hiện đang sở hữu của doanh nghiệp qua đó có thể quản lý, đánh giá và nhận xet tình hình tài chính doanh nghiệp.

Xem chi tiết hơn tại đây

Nguyên tắc lập bảng cân đối kế toán

Khi lập và trình bày bảng cân đối kế toán tất cả đều phải tuân theo các thủ tục và nguyên tắc chung về cách tạo lập và trình bày báo cáo tài chính.

Trên bảng phải bao gồm các khoản mục tài sản và nợ phải trả luôn luôn phải được trình bày một cách riêng biệt thành 2 phần rõ ràng là ngắn hạn và dài hạn, tuỳ theo thời hạn của chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp, cụ thể như sau:

Đơn vị cấp trên thường phải thực hiện thao tác loại trừ tất cả các số dư của các khoản mục có phát sinh từ những giao dịch nội bộ như các khoản phải thu, phải trả, cho vay nội bộ…

Luu ý là các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán nếu không có số liệu sẽ không cần phải trình bày trên bảng này

Xem thêm: Hoàn Thiện Việc Trình Bày Một Số Khoản Mục Tài Sản Trên Bản Cân Đối Kế Toán Của Doanh Nghiệp

Hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán

Dưới đầy là mẫu được cập nhật mới nhất, chuẩn và đầy đủ nhất.

 
 

Địa chỉ:………………………….

Đơn vị báo cáo:………………….

Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT

Mẫu số (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC          Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) B 01/CDHĐ – DNKLT

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN MẪU 

 Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu năm (3)
1 2 3 4 5

A – TÀI SẢN

100
     
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110      
1. Tiền  111      
2. Các khoản tương đương tiền 112      
II. Đầu tư tài chính  120      
1. Chứng khoán kinh doanh 121      
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122      
3. Đầu tư vào công ty con  123      
4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 124      
5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 125      
         
III. Các khoản phải thu 130      
1. Phải thu của khách hàng  131      
2. Trả trước cho người bán  132      
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133      
4. Phải thu nội bộ  134      
5. Phải thu về cho vay 135      
6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 136      
7. Phải thu khác 137      
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 138      
IV. Hàng tồn kho 140      
V. Tài sản cố định 150      
1. Tài sản cố định hữu hình 151      
2. Tài sản cố định thuê tài chính 152      
3. Tài sản cố định vô hình 153      
VI. Bất động sản đầu tư 160      
      (…) (…)
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 170      
VIII. Tài sản khác 180      
1. Chi phí trả trước  181      
2. Thuế GTGT được khấu trừ 182      
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 183      
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 184      
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 185      
6. Tài sản khác 186      

C – NỢ PHẢI TRẢ

300
     
1. Phải trả người bán  311      
2. Người mua trả tiền trước  312      
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313      
4. Phải trả người lao động 314      
5. Chi phí phải trả  315      
6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh        
7. Phải trả nội bộ khác 316      
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317      
9. Doanh thu chưa thực hiện  318      
10. Phải trả khác 319      
11. Vay và nợ thuê tài chính  320      
12. Trái phiếu chuyển đổi 339      
13. Cổ phiếu ưu đãi 340      
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả  341      
15. Dự phòng phải trả  321      
16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi  322      
17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343      
18. Quỹ bình ổn giá 323      
19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324      
C – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400      
I. Vốn chủ sở hữu 410      
1. Vốn góp của chủ sở hữu    
– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết    
– Cổ phiếu ưu đãi
411
411a
411b
     
2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
4. Vốn khác của chủ sở hữu  414      
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415   (…) (…)
6. Quỹ đầu tư phát triển 418      
7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419      
8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420      
9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối     
– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước     
– LNST chưa phân phối kỳ này
421
421a
421b
     
10. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422      
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430      
  1. Nguồn kinh phí  431      
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432      

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440
     

Bảng cân đối kế toán sẽ được chia thành 2 phần là phần “Tài sản” và phần “Nguồn vốn”.

  • TÀI SẢN

+ Về mặt kinh tế: các số liệu chỉ tiêu phản ánh bên TÀI SẢN thể hiện giá trị tài sản theo những kết cấu hiện tại ở doanh nghiệp cho đến thời điểm được lập báo cáo.

+ Về mặt pháp lý: các số liệu chỉ tiêu bên TÀI SẢN phản ánh toàn bộ tài sản hiện tại đang thuộc quyền sở hữu và quyền sử dụng của doanh nghiệp

  • NGUỒN VỐN

+ Về mặt kinh tế: các số liệu NGUỒN VỐN đa phần thể hiện quy mô, nội dung và thực trạng tài chính của doanh nghiệp.

+ Về mặt pháp lý: các số liệu chỉ tiêu sẽ thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp về số lượng tài sản đang sở hữu.

Ngoài 2 cột trên còn các cột như phản ánh mã số, cột thuyết minh, cột số cuối kỳ và cột số đầu kỳ.

Lưu Ý là: BCĐKT này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp kể cả các doanh nghiệp, tổ chức nhà nước như trường học, bệnh viện, ngân hàng…

Down load file bảng cân đối kế toán excel và file word tại đây

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *