con rắn in English – Vietnamese-English Dictionary

Họ đã thấy 1 con đại bàng bay với 1 con rắn cắp trong vuốt mình.

They saw an eagle flying with a serpent clutched in its talons.

Bạn đang xem: con rắn in English – Vietnamese-English Dictionary

OpenSubtitles2018.v3

Ai hợp thành dòng dõi của con rắn?

Who make up the seed of the serpent?

jw2019

A-đam không tin điều con rắn đã nói.

Adam did not believe what the serpent said.

jw2019

Theo lời Nara, Tatunca có nghĩa là “con rắn nước lớn.”

According to Nara, Tatunca means “big water snake.”

WikiMatrix

Đức Giê-hô-va sai con rắn độc để phạt họ và nhiều người đã chết.

As punishment, Jehovah sent poisonous snakes, and many people died.

jw2019

Đúng, con rắn mối cũng phải suy nghĩ gì đó và có lẽ còn hơn con ong nữa.

Yes, the field lizard too must do some thinking of a kind and maybe more than the bee.

jw2019

Đừng nói cậu sẽ tin lời con rắn độc này nhé?

Xem thêm: Go through là gì

Tell me you do not fall prey to this viper’s tongue?

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế nhiều người Do Thái của thế hệ đó đã ủng hộ dòng dõi Con Rắn.

Thus many Jews of that generation identified themselves as part of the Serpent’s seed.

jw2019

Nhưng ai là kẻ nói đàng sau con rắn?

But who was the speaker behind the serpent?

jw2019

6 Đầu tiên, ai là con rắn được nói đến ở Sáng-thế Ký 3:15?

6 First, who is the serpent spoken about in Genesis 3:15?

jw2019

Đây là những con rắn không độc hại nhưng Laura và Mary không dám đụng tới chúng.

They were garter snakes and would not hurt anybody, but Laura and Mary did not touch them.

Literature

Con rắn, thay vì bị coi là Satan, được giáo phái Ophite coi là một anh hùng.

The serpent, instead of being identified with Satan, is seen as a hero by the Ophites.

WikiMatrix

10 Vậy còn ‘dòng dõi của con rắn’ là ai?

10 What, though, of ‘the seed [or offspring] of the serpent’?

jw2019

Nếu con rắn không bắt anh, khi ga cũng sẽ làm anh lịm đi.

If the snake doesn’t get you, the gas will!

OpenSubtitles2018.v3

Những con rắn là những con vật có thể chịu được loại huyết thanh mới.

Snakes are the only animals that can tolerate the new serum.

OpenSubtitles2018.v3

Xảo quyệt như một con rắn. nó đến từ một nơi gọi là ” Món quà của Chúa “.

The Black Diamond at Jasper’s, that came from a place called ” Gift from God. ”

OpenSubtitles2018.v3

Con rắn bây giờ là một phần của kế hoạch sinh sản Loài Loài gia súc.

The snake is now a part of the Species Survival Plan for captive breeding.

Xem thêm: series

WikiMatrix

Qua con rắn, Sa-tan nói với Ê-va trong vườn Ê-đen: “Mà chi!

Through a serpent, Satan said to Eve in Eden: “Is it really so that God said you must not eat from every tree of the garden?”

jw2019

Anh bạn Eli của cậu là một con rắn.

Your buddy Eli was a snake.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nhìn qua chân xem có con rắn nào bò ra không.

I looked over the foot to see if a snake would come out.

Literature

Cô ấy sử dụng khí lên con rắn à?

She used her Chi on that snake, didn‘ t she?

opensubtitles2

Chúng ta phải chặt đầu… con rắn này, trước khi nó nuốt chửng chúng ta.

We must cut off the head of this snake… before it swallows us whole.

OpenSubtitles2018.v3

Ngươi sẽ là tên ngốc nếu nghĩ chỉ có một con rắn nằm đợi.

You would be a fool to think only one serpent lays in wait.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy là con đã chặt đứt đầu con rắn?

Oh, so you cut off the head of the snake?

OpenSubtitles2018.v3

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *