con sóc in English – Vietnamese-English Dictionary

Chắc là lần có mấy con sóc chuột đó.

Probably the time with the chipmunks.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là con sóc của bạn ấy.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Có thể là một con sóc đỏ lắm.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ấy cố trở thành một con sóc.

She was trying to become a squirrel.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Thật buồn cười vì con sóc đó hiểu rằng nó chết.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cá đó là con sóc.

I bet it was that squirrel.

OpenSubtitles2018.v3

Lewis mô tả chi tiết hơn vào năm 1806, gọi nó là “con sóc sủa”.

Lewis described it in more detail in 1806, calling it the “barking squirrel“.

WikiMatrix

VIDIA: giấu mấy con sóc đi!

OpenSubtitles2018.v3

Anh nghĩ hắn trông như một con sóc chuột khốn kiếp nhưng những gì anh biết ư?

I think he looks like a fucking, average chipmunk, but what do I know?

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng con sóc cứ cố thủ ở chỗ an toàn.

But this squirrel is staying put.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng, bắt được một con sóc.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Những con sóc đất ( Ground squirrels ).

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là con sóc điên.

I am a crazy rabid squirrel!

OpenSubtitles2018.v3

Ổ bánh mì được trang trí bằng những con sóc nhỏ xíu được làm rất công phu.

Xem thêm: Sneaker – Wikipedia tiếng Việt

The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.

Tatoeba-2020.08

Thậm chí có người còn bỏ một con sóc chết vào tủ cá nhân của Troy

Someone put a dead squirrel inside my little Troy’s locker.

OpenSubtitles2018.v3

Usain Bolt có thể bị đánh bại bởi một con sóc.

Usain Bolt can get his ass kicked by a squirrel.

QED

Tôi có lý do để tin rằng có một con sóc chuột đang trốn trong râu của anh.

I have a reason to believe there’s a fugitive chipmunk in your beard.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Một con sóc leo lên cây và nói:

A squirrel walks up up to a tree and says:

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đang tìm mấy con sóc chuột.

I’m looking for some chipmunks.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *