công nhân in English – Vietnamese-English Dictionary

PCE xuất bản nguyệt san Mundo Obrero (Thế giới công nhân).

PCE publishes Mundo Obrero (Workers World) monthly.

Bạn đang xem: công nhân in English – Vietnamese-English Dictionary

WikiMatrix

1. 1 triệu công nhân như thế.

QED

Scofield và cả nhóm công nhân của hắn?

Scofield and his whole P.I. crew?

OpenSubtitles2018.v3

Họ không thuê các công nhân đó.

They don’t employ those workers.

QED

Hàng trăm công nhân thất nghiệp và không thể trả nổi chi phí trong nhà.

Hundreds are now out of work and unable to pay their bills.

jw2019

Loài này có màu đỏ và đen với công nhân dài tới 7 mm.

This species is coloured red and black with workers up to 7 mm long.

WikiMatrix

Anh em công nhân, đây là đại tá Chuodeng

Fellow workers, this is Colonel Chuodeng

Xem thêm: Ghen – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018.v3

Bố uể oải đứng lên nói: – Thôi, anh phải đi lo bán đạn cho đám công nhân.

“Well,” Pa said, getting up slowly, “I’ve got to go sell the boys the ammunition for their guns.

Literature

Nếu tôi không quay lại những công nhân này kiếm đâu ra tiền để sinh sống?

If I don’ t come back, where would the workers have money to eat

opensubtitles2

Họ là những người nông dân và công nhân nhà máy.

They are farmers and factory workers.

ted2019

Ta nên xem xét các thợ ống nước, thợ lắp ráp, công nhân xưởng…

We should be looking at plumbers, steamfitters, tool workers

OpenSubtitles2018.v3

Trong thời gian đó, công nhân sẽ tách củ tỏi thành những tép lẻ.

Meanwhile, workers separate whole garlic bulbs into individual cloves.

jw2019

Tất cả công nhân hoặc bị sa thải hoặc phải làm việc hai tuần không lương.

All those caught were to be fired immediately or to work two weeks without salary.

jw2019

Hơn 90,000 công nhân làm giày ở đây.

It has 90,000 employees making shoes.

ted2019

Với đám công nhân ở kho và thuyền buộc ở cầu tàu thì được 10 bảng một ngày.

With the workers in the yard and the boats that moor at the wharf… we make £ 10 a day.

OpenSubtitles2018.v3

Ngành kinh doanh than phiền về nạn công nhân phí thời giờ với Internet.

Industry complains about the amount of time workers waste using the Internet.

jw2019

300 người công nhân bị nhốt ở chỗ này.

OpenSubtitles2018.v3

Điều này được coi là khẳng định vị trí lãnh đạo tiếp theo của Đảng Công nhân.

This was seen as confirming his position as the next leader of the Workers‘ Party.

WikiMatrix

Các công nhân luyện kim, chủ yếu làm ống dẫn đằng sau trần nhà và các đồ điện.

The metalworkers, for the most part, do ducts behind the ceilings and stuff.

ted2019

Trong thời thuộc địa, công nhân rất cần ở Châu Mỹ.

In colonial times, labor was in great demand in America.

LDS

Một số công nhân cũng đến từ Indonesia.

Many also came from East Africa.

WikiMatrix

Dừa – Công Nhân – Máy móc – Khấu hao máy

Coconuts, Workers, Machines, Machines depreciate.

QED

Anh làm công nhân xây dựng đã 30 năm rồi phải không?

You said, you worked as a laborer in construction for 30 years.

OpenSubtitles2018.v3

Hệ quả của giá nhân công rẻ là đời sống công nhân ngày càng tồi tệ.

The consequence of cheap labor is that the life of the worker becomes worse and worse.

hrw.org

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *