Go into là gì.



Trang trước

Trang sau  

Bạn đang xem: Go into là gì.


Cụm động từ Go into có 5 nghĩa:

Nghĩa từ Go into

Ý nghĩa của Go into là:

  • Thảo luận chi tiết

Ví dụ cụm động từ Go into

Ví dụ minh họa cụm động từ Go into:

 - They refused to GO INTO exactly what was wrong. Họ từ chối thảo luận chi tiết chính xác cái đang sai. 

Nghĩa từ Go into

Ý nghĩa của Go into là:

  • Vào làm ở bệnh viện, siêu thị,…

Ví dụ cụm động từ Go into

Ví dụ minh họa cụm động từ Go into:

 - She WENT INTO banking after she'd finished university. Cô ấy vào ngân hàng làm sau khi kết thúc đại học. 

Nghĩa từ Go into

Ý nghĩa của Go into là:

  • Bắt đầu một bài nói hoặc

Ví dụ cụm động từ Go into

Ví dụ minh họa cụm động từ Go into:

 - He WENT INTO a long attack on the issue. Anh ấy bắt đầu một cuộc tấn công dài về vấn đề này. 

Nghĩa từ Go into

Ý nghĩa của Go into là:

  • Được cống hiến

Ví dụ cụm động từ Go into

Ví dụ minh họa cụm động từ Go into:

 - A lot of time and effort WENT INTO this book. Rất nhiều thời gian và công sức được cống hiến cho quyển sách này. 

Nghĩa từ Go into

Ý nghĩa của Go into là:

  • Được chứa trong một số lớn hơn

Ví dụ cụm động từ Go into

Ví dụ minh họa cụm động từ Go into:

 - Five GOES INTO sixty 12 times Sáu mươi bằng 12 lần năm. 

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Go into trên, động từ Go còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Go about

  • Cụm động từ Go across

  • Cụm động từ Go after

  • Cụm động từ Go against

    Xem thêm: Thị trường chứng khoán – Wikipedia tiếng Việt

  • Cụm động từ Go ahead

  • Cụm động từ Go ahead with

  • Cụm động từ Go along with

  • Cụm động từ Go Go around

  • Cụm động từ Go at

  • Cụm động từ Go away

  • Cụm động từ Go back

  • Cụm động từ Go back on

  • Cụm động từ Go before

  • Cụm động từ Go below

  • Cụm động từ Go by

  • Cụm động từ Go down

  • Cụm động từ Go down on

  • Cụm động từ Go down to

  • Cụm động từ Go down with

  • Cụm động từ Go for

  • Cụm động từ Go for it

  • Cụm động từ Go forth

  • Cụm động từ Go forward

  • Cụm động từ Go in

  • Cụm động từ Go in for

  • Cụm động từ Go in with

  • Cụm động từ Go into

  • Cụm động từ Go it

  • Cụm động từ Go it alone

  • Cụm động từ Go off

  • Cụm động từ Go off with

  • Cụm động từ Go on

  • Cụm động từ Go on about

  • Cụm động từ Go on at

  • Cụm động từ Go on to

  • Cụm động từ Go on with

  • Cụm động từ Go one

  • Cụm động từ Go out

  • Cụm động từ Go out for

  • Cụm động từ Go out to

    Xem thêm: As far as là gì? Ví dụ và cách sử dụng cụm từ As far as – hsvvn.vn

  • Cụm động từ Go out with

  • Cụm động từ Go over

  • Cụm động từ Go over to

  • Cụm động từ Go past

  • Cụm động từ Go round

  • Cụm động từ Go through

  • Cụm động từ Go through with

  • Cụm động từ Go to

  • Cụm động từ Go together

  • Cụm động từ Go towards

  • Cụm động từ Go under

  • Cụm động từ Go up

  • Cụm động từ Go up to

  • Cụm động từ Go with

  • Cụm động từ Go without


Trang trước

Trang sau  

g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp



Bài viết liên quan

  • 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất

  • 155 bài học Java tiếng Việt hay nhất

  • 100 bài học Android tiếng Việt hay nhất

  • 247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất

  • 197 thẻ HTML cơ bản

  • 297 bài học PHP

  • 101 bài học C++ hay nhất

  • 97 bài tập C++ có giải hay nhất

  • 208 bài học Javascript có giải hay nhất

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *