Hand Over là gì và cấu trúc cụm từ Hand Over trong câu Tiếng Anh

Một trong những cụm từ đang được sử dụng nhiều trong giao tiếp tiếng anh hằng ngày đó chính là Hand over. Được dùng để chỉ sự trao trả, bàn giao một việc gì đó. Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều người chưa hiểu hết ý nghĩa cũng như cách dùng từ hand over là gì? Vì thế, bài viết dưới đây của Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn tất cả những kiến thức tiếng anh về hand over.

1. Hand Over nghĩa là gì?

Hand over có nghĩa là bàn giao, đưa cho, trao trả. 

Bạn đang xem: Hand Over là gì và cấu trúc cụm từ Hand Over trong câu Tiếng Anh

Hand over được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ hænd ˈəʊvə(r)] 

Theo Anh – Mỹ: [ hænd ˈoʊvər]

Hand Over là gì và cấu trúc cụm từ Hand Over trong câu Tiếng Anh

Xem thêm: Sở thích – Wikipedia tiếng Việt

Hand over là gì?

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Hand Over

Trong tiếng anh, Hand over đóng vai trò là một động từ. Dưới đây là các cấu trúc và cách dùng phổ biến của Hand over:

Hand over sử dụng khi bạn giao một người chẳng hạn như tù nhân cho người khác, bạn giao quyền kiểm soát và trách nhiệm đối với họ cho người khác đó

hand over + (to) + someone

Ví dụ:

  • She leaves and handed over to one of her younger colleagues.
  • Cô ấy rời đi và giao lại cho một đồng nghiệp trẻ tuổi hơn. 

Trong trường hợp, nếu bạn giao một thứ gì cho ai đó, bạn sẽ chuyển nó và giao cho họ trách nhiệm đối phó với một tình huống hoặc vấn đề cụ thể

Ví dụ:

  • You need to hand over your document before you leave.
  • Bạn cần phải giao tài liệu của mình trước khi rời đi.

Ngoài ra, Hand over còn chỉ hành động giao trách nhiệm về một việc gì đó cho người khác hoặc khoảng thời gian mà điều này xảy ra.

Phân biệt Hand over và Hand out:

Xem thêm: Parkinson: Nguyên nhân, triệu chứng, chẩn đoán và điều trị

Trong khi sử dụng, rất nhiều người dùng sẽ dễ bị nhầm lẫn Hand over và Hand out. Thực chất, hai cụm từ này mang ý nghĩa khác nhau hoàn toàn. Hand out được dùng để cung cấp một cái gì đó cho mỗi người trong số một số người, mang tính tự nguyện. Còn Hand over chỉ sự giao quyền kiểm soát, giao trách nhiệm, trao trả quyền lực.  

Hand Over là gì và cấu trúc cụm từ Hand Over trong câu Tiếng Anh

Cách dùng Hand over trong tiếng anh

3. Một số ví dụ cụ thể về Hand over 

Với những thông tin được chia sẻ trên đây, bạn đã hiểu Hand over là gì chưa? Studytienganh sẽ chia sẻ thêm cho bạn một số ví dụ cụ thể dưới đây để giúp bạn hiểu hơn về cụm từ này trong tiếng anh, bạn đừng bỏ qua nhé!

  • Leaders are considering whether to decide to step down and hand over responsibility over to a younger generation?
  • Các nhà lãnh đạo đang cân nhắc có nên quyết định từ chức và giao trách nhiệm cho một thế hệ trẻ hay không?
  •  
  • An administrator intends to hand over  a company’s financial affairs to another agency.
  • Một nhà quản trị dự định giao các công việc tài chính của công ty cho một cơ quan khác.
  •  
  • She has applied to resign to the manager and next time she will proceed to hand over her work to the new employee.
  • Cô đã nộp đơn xin nghỉ việc lên trưởng phòng và thời gian tới cô sẽ tiến hành bàn giao công việc cho nhân viên mới.
  •  
  • He resigned and handed over the power of his office to his son at today’s shareholders meeting.
  • Ông ấy đã từ chức và giao lại quyền phụ trách văn phòng cho con trai ở cuộc họp cổ đông ngày hôm nay.
  •  
  • You can give me a week to hand over to the new employee and take over your job.
  • Bạn có thể cho tôi một tuần để bàn giao cho nhân viên mới và tiếp quản công việc của bạn.
  •  
  • We will hand over all responsibility for the supervision and management of this building to you.
  • Chúng tôi sẽ giao mọi trách nhiệm giám sát và quản lý tòa nhà này cho bạn.
  •  
  • You must hand over in all your papers and personal documents before entering the examination room.
  • Các bạn phải giao nộp đầy đủ giấy tờ tùy thân trước khi vào phòng thi.
  •  
  • During a dance last night performed on stage, Lisa covered her hand over her eyes.
  • Trong một điệu nhảy tối qua biểu diễn trên sân khấu, Lisa đã lấy tay che mắt.
  •  
  • We will hand over the final draft at the meeting tomorrow and the customer can pay the rest.
  • Chúng tôi sẽ bàn giao bản thảo cuối cùng vào ngày mai và khách hàng có thể thanh toán phần còn lại.
  •  
  • Those applying for the exam will need to hand over three recent photos and identification.
  • Những người nộp đăng ký dự thi sẽ cần phải nộp ba ảnh gần đây và giấy tờ tùy thân.
  •  
  • During yesterday’s conversation, Jeny covered her mouth with her hand over as soon as she realized what she had said.
  • Trong cuộc trò chuyện ngày hôm qua, Jeny đã lấy tay che miệng lại ngay khi nhận ra mình đã nói gì.

Hand Over là gì và cấu trúc cụm từ Hand Over trong câu Tiếng Anh

Ví dụ về hand over

4. Một số cụm từ liên quan 

  • Hand over fist: Trao tay
  • Hand over hand: Tay trong tay
  • Hand over head: giao đầu
  • Hand over date: Ngày bàn giao
  • Hand in: Bắt tay vào
  • Hand back: Nộp lại, giao lại
  • Hand out: Phân phát
  • Hand down: Bỏ tay xuống
  • Hand over responsibility: giao trách nhiệm
  • Hand over the baton: Trao dùi cui

Như vậy với những kiến thức chia sẻ trong bài viết trên bạn đã hiểu Hand over là gì rồi đúng không nào? Hy vọng rằng bài viết này sẽ thực sự bổ ích đối với bạn khi tìm hiểu và giúp ích cho bạn trong cuộc sống hằng ngày cũng như công việc. Studytienganh chúc các bạn đạt nhiều thành tích và nâng cao khả năng tiếng anh của mình trong thời gian ngắn nhé!

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *