“highlight” là gì? Nghĩa của từ highlight trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

highlight

Từ điển Collocation

highlight noun

ADJ. real, undoubted The real highlight of the trip for me was the visit to the Tower of London. | personal | edited, recorded ~s (used to talk about sports broadcasts) Recorded highlights of the match will be shown later tonight.

Bạn đang xem: “highlight” là gì? Nghĩa của từ highlight trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

PHRASES the highlight of the day, week, year, etc. The highlight of the week was Saturday’s firework display.


Từ điển WordNet

    v.

  • move into the foreground to make more visible or prominent; foreground, spotlight, play up

    The introduction highlighted the speaker’s distinguished career in linguistics

    highlight the passage so that you can find it again when you open the book

  • apply a highlighter to one’s cheeks or eyebrows in order to make them more prominent

    highlight the area above your eyebrows

Xem thêm: Da dầu là gì? 5 bước chăm sóc da dầu hàng ngày hiệu quả


Microsoft Computer Dictionary

vb. To alter the appearance of displayed characters as a means of calling attention to them, as by displaying them in reverse video (light on dark rather than dark on light, and vice versa) or with greater intensity. Highlighting is used to indicate an item, such as an option on a menu or text in a word processor, that is to be acted on in some way.


English Synonym and Antonym Dictionary

highlights|highlighted|highlighting

syn.: foreground high spot highlighting play up spotlight


Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *