hợp tác xã in English – Vietnamese-English Dictionary

Vì vậy, đây là một trò chơi mô tả tình hình hoàn toàn hợp tác xã.

So here’s a game that describes the purely cooperative situation.

Bạn đang xem: hợp tác xã in English – Vietnamese-English Dictionary

QED

Các tổ chức và hợp tác xã từ thiện có thể nộp đơn xin IRS miễn thuế.

Charitable organizations and cooperatives may apply to the IRS for tax exemption.

WikiMatrix

Đây là một sơ đồ hợp tác xã hội trên mạng Internet giữa những nhà phát triển Perl.

This is a fantastic map of online social collaboration between Perl developers.

ted2019

25 trang trại nhà nước của Mông Cổ chiếm 77,5% diện tích gieo trồng và hợp tác xã, chiếm 22,5%.

Mongolia’s 25 state farms accounted for 77.5 percent of sown areas, and cooperatives, for 22.5 percent.

WikiMatrix

Hiện có 35 công ty hay hợp tác xã nông nghiệp trong tỉnh Darkhan Uul.

There are 35 agricultural companies and co-operatives in Darkhan Uul Aimag.

WikiMatrix

Cậu ấy đã gặp một cô gái tuyệt vời tên là Allison dưới hợp tác xã

He met a great girl named Allison down at the co-op.

OpenSubtitles2018.v3

Trực giác, điều này có thể giống như một cách tiếp cận hợp tác xã.

Xem thêm: Cách hoạt động của xe hybrid

Intuitively, this may feel like a cooperative approach.

WikiMatrix

Khu vực nhà nước chiếm 80,6% diện tích gieo trồng và hợp tác xã, chiếm 19,4%.

The state sector accounted for 80.6 percent of sown areas, and cooperatives, for 19.4 percent.

WikiMatrix

Các hợp tác xã sản xuất gạch ngói với sản lượng 20 triệu viên mỗi năm.

The club was looking for a 20-year deal worth £20m annually.

WikiMatrix

Hợp tác xã có 1. 003 người đang sinh sống. ngoài ra còn có 800 người được thuê mướn cho HTX.

One thousand three people are living in this farm and out of them eight hundred people are engaged in this farm.

QED

Một hợp tác xã được thành lập vào năm 1868 và trở thành Consum-Anstalt.

A cooperative society was founded in 1868 which became the Consum-Anstalt.

WikiMatrix

Trừ phi mày trở lại đây làm chủ nhiệm hợp tác xã?

“”” Not unless you come back as chairman of the new cooperative!”””

Literature

Hình thức sở hữu thứ hai là hợp tác xã.

The second style of management is cooperative.

WikiMatrix

Tôi chúa ghét hợp tác xã.

OpenSubtitles2018.v3

Các trang trại nhà nước được cơ giới hóa cao hơn các hợp tác xã.

State farms were more highly mechanized than cooperatives.

WikiMatrix

Anh đã lập nên một hợp tác xã để giúp mọi người đa dạng hóa sinh kế của họ.

He’s created a cooperative to help people diversify their livelihoods.

ted2019

Ở một số địa phương, có hợp tác xã đã khoán đến hộ gia đình với các hình thức khác nhau.

In some places, on the other hand, integrated centres exist providing services for victims of different forms of violence.

Xem thêm: Bancassurance là gì?

WikiMatrix

Tóm lại, một sự hợp tác thường bao gồm một hợp tác xã, tiếp theo là một trò chơi không hợp tác.

To sum up, a collaboration generally consists of a cooperative, followed by a non-cooperative game.

WikiMatrix

Những người đàn ông từ hợp tác xã nông trại gần đó đến chọn nhân công làm việc cho cánh đồng của mình.

Men from nearby collective farms came to choose workers for their farms.

jw2019

Các hợp tác xã – doanh nghiệp tư nhân mở ở khắp mọi nơi như một kỷ nguyên mới của tinh thần khởi nghiệp.

Cooperatives–privately owned businesses open everywhere as a new age of entrepreneurship dawns.

WikiMatrix

Nhà nước hoặc hợp tác xã sở hữu tất cả đất đai, không có đất tư nhân như ở Trung Quốc hay Liên Xô.

The state or cooperatives owned all land; there were no private plots as in China or in the Soviet Union.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1937, các lực lượng cộng sản tấn công các cứ điểm vô chính phủ và thủ tiêu các hợp tác xã nông nghiệp.

In May 1937, however, Communist-led forces attacked anarchist strongholds and broke up agrarian collectives.

WikiMatrix

Năm 1931, hợp tác xã giống khác được thành lập ở Đông Tyrol ở Áo, và ngựa Haflinger giống lan rộng khắp toàn tỉnh Tyrolean.

In 1931, another breeders‘ cooperative was established in East Tyrol in Austria, and Haflinger breeding spread throughout the entire Tyrolean province.

WikiMatrix

Việc bắt buộc hợp tác xã hóa bắt đầu năm 1947, và đã hoàn tất sau cuộc đưa đi đầy tập thể vào tháng 3 năm 1949.

The forced collectivisation of agriculture began in 1947, and was completed after the mass deportation in March 1949.

WikiMatrix

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *