“indexing” là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

indexing"indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

index /’indeks/

  • danh từ, số nhiều indexes, indeces
    • ngón tay trỏ ((cũng) index finger)
    • chỉ số; sự biểu thị
    • kim (trên đồng hồ đo…)
    • bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
      • a library index: bản liệt kê của thư viện
    • (tôn giáo) bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm
      • to put a book on the index: cấm lưu hành một cuốn sách
    • (toán học) số mũ
    • (ngành in) dấu chỉ
    • nguyên tắc chỉ đạo
    • ngoại động từ
      • bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ)
      • cấm lưu hành (một cuốn sách…)
      • chỉ rõ, là dấu hiệu của


    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự chia độ
  • single indexing: sự chia độ đơn
  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự phân chia
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự sang số
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chỉ mục hóa
  • depth of indexing: mức chỉ mục hóa
  • depth of indexing: chiều sâu chỉ mục hóa
  • indexing language: ngôn ngữ chỉ mục hóa
  • indexing term: giới hạn chỉ mục hóa
  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt lập chỉ mục
  • cumulative indexing: lập chỉ mục tích lũy
  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự chỉ số hóa
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự đánh chỉ số
  • card indexing: sự đánh chỉ số thẻ
  • single indexing: sự đánh chỉ số đơn
  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự lập danh mục
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chỉ số hóa
  • item indexing: chỉ số hóa mục tin
  • spatial indexing: chỉ số hóa không gian

  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt độ chính xác chia độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt độ chính xác lập chỉ số
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tạo chỉ mục tự động
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự chia liên hợp
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự chia liên tiếp
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt đồ gá phân độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt dụng cụ chia số
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt dụng cụ đánh chỉ số
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt đầu chia
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt ụ chia
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt máy phân độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt cơ cấu chia độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt cơ cấu định vị
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt phương pháp chia độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chuyển động phân độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt đoạn đánh chỉ số
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt bàn chia quay
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt bàn phân độ
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tác vụ chỉ mục
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trục vít chia
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt bàn tròn chia độ (máy phay)

    [external_link_head] [external_link offset=1]

    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chỉ số hóa
  • indexing tax rates: thuế suất chỉ số hóa
  • "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt Lập mục lục-Tính chỉ số
    Giải thích VN: 1. Hướng danh mục đầu tư của một người gắn liền với chỉ số có tầm rộng như Standard & Poor’s cũng như tương ứng với diễn biến của nó-hoặc mua cổ phần trong một quỹ chỉ số. 2. Kết hợp trên lương, thuế, hay các lợi suất khác với một chỉ số. Thí dụ, một hợp đồng lao động có thể yêu cầu tính chỉ số tiền lương đối với số giá tiêu thụ để bảo vệ chống lại sự thiệt hại sức mua trong thời gian lạm phát gia tăng.
    "indexing" là gì? Nghĩa của từ indexing trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự ghi vào mục lục tra cứu

    [external_link offset=2]

    Xem thêm: index number, indicant, indicator, exponent, power, index finger, forefinger

    [external_footer]

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *