Nghĩa của từ Layer – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Người đặt, người gài (bẫy)

Lớp
a layer of clay
lớp đất sét
(địa lý,địa chất) tầng đất, địa tầng

Gà (chim) đẻ trứng
a good layer
gà (chim) đẻ mắn
( số nhiều) dải lúa bị rạp

Ngoại động từ

Sắp từng lớp, sắp từng tầng

hình thái từ

  • V_ed: layered
  • V_ing:layering

Chuyên ngành

Toán & tin

lớp, tầng
layer of charge
(vật lý ) tầng tích điện, mặt phẳng tích điện
boundary layer
lớp biên
contact layer
tầng tiếp xúc
double layer
(vật lý ) tầng kép
equipotential layer
tầng đẳng thế
multiple layer
(giải tích ) tầng bội
turbulent buondary layer
lớp biên rối loạn

Kỹ thuật chung

lớp

Giải thích VN: Là tập hợp theo chủ đề của dữ liệu không gian được miêu tả và lưu giữ trong CSDL ArcStorm hoặc thư viện bản đồ LIBRARIAN. Mỗi lớp thể hiện một chủ đề (như đất đai, đường giao thông, nguồn nước…). Một cách khái quát, các lớp trong một CSDL hoặc trong môi trường thư viện bản đồ chính là các lớp đối tượng. Xem thêm ArcStorm database (cơ sở dữ liệu Arc Storm) và map library (thư viện bản đồ).

[external_link offset=1]

lớp mỏng
thin layer chromatography
phép sắc ký lớp mỏng
Thin Layer Chromatography (TLC)
phép sắc ký lớp mỏng
thin layer fill
sự đắp thành từng lớp mỏng
thin layer filling
sự đắp theo lớp mỏng
thin-layer filling
sự chất từng lớp mỏng
thin-layer loading
sự chất từng lớp mỏng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
band , bed , blanket , coat , coping , couch , course , cover , covering , film , flag , flap , floor , fold , girdle , lamina , lamination , lap , mantle , overlap , overlay , panel , ply , row , seam , sheet , slab , story , stratum , stripe , substratum , thickness , zone , aerugo , bedding , coating , cortex , crust , depth , hen , lamella , level , lining , patina , scale , skin , stratification , tier , veneer , verdigris

[external_link_head] [external_link offset=2][external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *