Nghĩa của từ Partner – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Người chung phần; cộng sự; đối tác, bạn đồng hành

Hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)

Bạn cùng nhảy (khiêu vũ); cùng phe (trong một trò chơi, môn thể thao)

( số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái… đi qua)

Ngoại động từ

Hợp tác, kết hợp, làm cộng sự

Cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
to partner someone with another
kết ai với ai thành một phe
partner somebody at tennis
cùng phe với ai khi chơi quần vợt

Cấu trúc từ

predominant partner
thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)
silent partner
hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)
sleeping partner
hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) (như) secret partner; dormant partner

Chuyên ngành

Toán & tin

(lý thuyết trò chơi ) người cùng phe

Kinh tế

cổ đông
equity partner
người chung vốn cổ đông
junior partner
cổ đông nhỏ
limited partner
hội viên, cổ đông (trách nhiệm) hữu hạn
ordinary partner
cổ đông thường
retired partner
cổ đông rút lui
senior partner
đại cổ đông
working partner
cổ đông, hội viên hợp tư hoạt động
người chung phần
trading partner
người chung phần kinh doanh
người đối tác
illegal partner
người đối tác phi pháp
predominant partner
người đối tác chủ yếu
người hợp tác
principal trade partner
người hợp tác buôn bán chính
người hùn vốn
sleeping partner
người hùn vốn thầm lặng
[external_link offset=1] [external_link offset=2][external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *