SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của official từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)


Các ví dụ của official


Senior government officials and clergymen also had special pension systems.

He also served as a consultant for some high-ranking officials, but he never took any such position himself.

The question is whether anyone should care how diligent these officials really are.

On the other, law enforcement officials must diligently serve and protect citizens of the state.

He cursed the trams and queues, the informers and careerists, the limousines the officials used.

The swarms of outside observers, commentators and officials were unable to understand this language.

More transparently, some officials in receipt of stipends, both craftsmen and estate officials, received wages as well.

My school’s officials tend to think that way.

Additionally, school officials should help the faculty define their main goals and primary constituencies.

Many of the farmers were nobi, enslaved men and women working either for the state or for yangban and government officials.

Many notices were issued by local officials to this effect.

All of the above cases were either relatively simple or did not cause much argument, and no judicial punishment was made by the officials.

The officials did not take note of all the research, and there was no cooperation at all.

According to them, the probability of being caught for rule violations is low, as the officials are not engaged in strict and regular monitoring.

[external_link offset=1]

In our field work and during the survey we spent considerable time discussing with officials about the way they pushed water management reforms.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với official


Các từ thường được sử dụng cùng với official.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

administration officials

The authors express surprise at this fear, which they acknowledged was rife amongst the administration officials.

airport official

Why was it necessary to include an airport official in article 18(3)(i)?

appointed official

The district auditor is the appointed official who has responsibility for investigating allegations of this nature.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của official

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

官員的, 公職的, 公務的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

官员的, 公职的, 公务的…

trong tiếng Tây Ban Nha

oficial, funcionario, -a…

trong tiếng Bồ Đào Nha

oficial, funcionário, -a…

trong tiếng Việt

thuộc chính quyền, chính thức, công chức…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

[external_link offset=2]

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

resmî, herkesçe bilinen, malum…

officiel/-elle, représentant/-ante [masculine-feminine], officiel…

oficial, funcionari, -ària…

úřední, oficiální, úředník…

officiel, embedsmand, -embedsmand…

ทางราชการ, ที่เป็นทางการ, เจ้าหน้าที่…

oficjalny, (wyższy) urzędnik…

Amts-…, Dienst-…, offiziell…

offisiell, embeds-, tjenestemann [masculine]…

ufficiale, funzionario, -a…

официальный, служебный, должностной…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!