party noun (CELEBRATION)

 

Caiaimage/Tom Merton/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

party noun (POLITICAL GROUP)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

[external_link_head]

party noun (VISITING GROUP)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

party noun (INVOLVEMENT)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Let’s party!

They partied till dawn.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của party từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

party noun [C] (SOCIAL GATHERING)

party noun [C] (POLITICAL GROUP)

party noun [C] (PARTICULAR GROUP)

party noun [C] (ONE INVOLVED)

party verb [I] (SOCIAL GATHERING)

(Định nghĩa của party từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của party

party

The nature and magnitude of the problem-determined through a systematic risk assessment process-needs to be determined and openly communicated to all relevant parties.

There were certain reform policies that all progressive parties could agree upon.

Only interested parties who have a large material stake in it need to pretend that it is one indivisible entity.

Both the problems and the proposed solutions of the parties were addressed to specific, practical needs of the moment.

Attached parties are joined at particular points, which include the face and voice.

The review should be conducted fairly for all relevant parties.

The basic assumption being made in this study is that parties have a major rôle to play in democratic governance.

The process is, however, self-destructive to the parties locked in dispute.

To some degree the impartiality has depended on there being a large measure of policy agreement and continuity between the parties in government.

With 36 per cent of the manual workers’ vote in 1987 the party’s share of the working-class vote was the highest for any post-war election.

[external_link offset=1]

In addition to generating a mistrust of politics and political parties, this had another effect- the rise of the bureaucrat.

What to do with parties once they have lost their principles and therefore their respectability?

Political parties and democracy: the core of the political problem is always the same.

Competition between the parties was, however, somewhat less than in previous years.

Have both the parties acted in good faith?

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với party

party

Các từ thường được sử dụng cùng với party.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

affected party

However halting, the emergence of politically powerful unions dramatically affected party politics and generated new questions about political finance.

boarding party

The ships would need safe and efficient systems for launching and recovering the boat used by the boarding party.

centrist party

He conceived of it as the embryo of a future centrist party which would include politicians from both the left and right.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của party

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

慶祝, 社交聚會, 政黨…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

庆祝, 社交聚会, 政党…

trong tiếng Tây Ban Nha

fiesta, partido, grupo…

trong tiếng Bồ Đào Nha

festa, partido, grupo…

trong tiếng Việt

bữa tiệc, nhóm, đảng…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[external_link offset=2]

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

fête [feminine], soirée [feminine], réception [feminine]…

pesta, rombongan, partai…

przyjęcie, partia, grupa…

parti, kumpulan, berparti…

die Party, Party-…, die Gruppe…

fest [masculine], selskap [neuter], parti [neuter]…

festa, ricevimento, partito…

вечеринка, прием, партия…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!