“refresh” là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

refresh"refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

refresh /ri’freʃ/

  • ngoại động từ
    • làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
      • to refresh oneself with a cup of tea: uống một chén trà cho tỉnh người lại
      • a cool refreshing breeze: cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
    • làm nhớ lại, nhắc nhớ lại
    • khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ
    • nội động từ
      • ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại
      • giải khát


    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm mới (dữ liệu)
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm mới (tín hiệu)
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm tươi
  • RAM refresh: sự làm tươi RAM
  • memory refresh: làm tươi bộ nhớ
  • periodic refresh: sự làm tươi tuần hoàn (màn ảnh)
  • refresh cycle: chu kỳ làm tươi
  • refresh cycle: chu kỳ làm tươi lại
  • refresh mode: tốc độ làm tươi
  • refresh rate: tốc độ làm tươi
  • refresh signal: tín hiệu làm tươi
  • screen refresh: làm tươi màn hình
  • system refresh: làm tươi hệ thống
  • vertical refresh rate: tốc độ làm tươi dọc
  • "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt phát lại
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự làm mới lại
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt sự làm tươi lại
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm mới, làm tươi
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm tươi, làm mới

    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm mới
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm tươi
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt chu kỳ làm mới
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tốc độ làm mới
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tốc độ làm mới
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tốc độ phát
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt tín hiệu làm mới
    "refresh" là gì? Nghĩa của từ refresh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt làm mới hệ thống

    [external_link_head] [external_link offset=1]

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): freshness, refreshments, freshen, refresh, fresh, refreshing, freshly, refreshingly

    [external_link offset=2]

    Xem thêm: review, brush up, freshen, freshen, refreshen, freshen up, freshen, refreshen

    [external_footer]

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *