“ý chí” là gì? Nghĩa của từ ý chí trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

ý chí"ý chí" là gì? Nghĩa của từ ý chí trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– dt. ý thức, tình cảm tự giác, mạnh mẽ, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích: một người có ý chí ý chí sắt đá rèn luyện ý chí.

[external_link_head] [external_link offset=1]

phẩm chất tâm lí đặc trưng của người, một thuộc tính tâm lí của nhân cách, thể hiện ở năng lực thực hiện những hành động có mục đích, đòi hỏi phải có nỗ lực khắc phục khó khăn. Năng lực này không phải tự nhiên có và không phải ai cũng có như nhau. Là một hiện tượng tâm lí, YC là sự phản ánh hiện thực khách quan của não, dưới hình thức các mục đích hành động. Được hình thành và biến đổi bằng hoạt động trong những điều kiện xã hội – lịch sử tuỳ theo từng điều kiện vật chất của xã hội. Giá trị chân chính của YC không phải chỉ ở chỗ YC đó như thế nào (cao hay thấp, mạnh hay yếu) mà còn ở chỗ nó được hướng vào cái gì. Chỉ có YC theo chuẩn mực đạo đức mới giúp con người có sự nghiệp phục vụ xã hội, dân tộc, gia đình và bản thân.


hd. Khả năng tự xác định mục đích nhất quyết cho hoạt động của mình. Sức mạnh của ý chí.

[external_link offset=2]

[external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *