mệt mỏi in English – Vietnamese-English Dictionary

  • Trông bạn có vẻ mệt mỏi, bạn nên đi ngủ sớm đi.

    You look tired, so you should go to bed early.

    Bạn đang xem: mệt mỏi in English – Vietnamese-English Dictionary

  • Tại sao? Bởi vì nó mệt mỏi và chúng ta cảm thấy mệt mỏi.

    Why? Because it’s tiring and we feel fatigue.

  • Trông bạn có vẻ mệt mỏi, bạn nên đi ngủ sớm đi.

    You look tired, so you should go to bed early.

Less frequent translations

weary · aweary · blearily · get tired · jaded · mondayish · tire · tired out · tiredness · wan · wearied · dull · faint · fatigued · thirsty · drawn · fed up · lassitude · wearily · weariness

Hoặc trên máy bay, chúng ta có thể vượt qua những mệt mỏi.

Maybe in the airplane, we can overcome jet lag like that.

QED

Bố, con rất là mệt mỏi với việc chạy thoát và ăn trộm.

Dad, I’m tired of running and stealing.

OpenSubtitles2018.v3

Cho nên về bản chất ta có cả một thể hệ người trẻ lúc nào cũng mệt mỏi.

So essentially, we’ve got an entire population of tired but wired youth.

ted2019

Anh có chút dấu hiệu mệt mỏi… ở dưới mắt.

You’ve got marks of weariness under your eyes.

OpenSubtitles2018.v3

Xem thêm: “Loli là gì?”, “BB là gì?” và những định nghĩa có thể bạn chưa biết!

Khomeini nói “Ngài Bazargan… đã hơi mệt mỏi và muốn ở ngoài một thời gian.”

Bazargan’s resignation was received by Khomeini without complaint, saying “Mr. Bazargan … was a little tired and preferred to stay on the sidelines for a while.”

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Bạn mệt mỏi với việc nhập dữ liệu?

support.google

OpenSubtitles2018.v3

Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ.

Tom looked tired, but happy.

Tatoeba-2020.08

Tôi rất mệt mỏi với việc đọc sách.

I am very tired with reading.

Tatoeba-2020.08

Tôi cảm thấy một chút mệt mỏi.

I am feeling a little tired.

QED

9 . Hãy đi ngủ khi bạn cảm thấy mệt mỏi và hãy tắt đèn đi nhé .

9 . Go to bed when you ‘re tired and turn out the lights .

EVBNews

Nhân loại đã quá mệt mỏi vì sư bất công và tàn nhẫn của các vị thần

Mankind had grown tired of the gods’mistreatment and cruelty.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quá mệt mỏi vì chiến chinh.

OpenSubtitles2018.v3

“Lúc đang đói bụng hoặc mệt mỏi, không nên bàn bạc về những chuyện quan trọng”.—Chị Uyên.

“Hungry and tired are two big no-no’s for serious discussions.” —Julia.

jw2019

Em nhỏ Agnes chín tuổi quá mệt mỏi không thể đi xa hơn nữa.

Little nine-year-old Agnes was too weary to walk any farther.

LDS

Tình trạng căng thẳng và mệt mỏi có thể làm chứng ốm nghén tệ hại hơn .

Stress and fatigue can make morning sickness worse .

EVBNews

Xem thêm: wallet

Chuyện gì mệt mỏi mà anh không thể.

Which makes it so much harder when you don’t.

OpenSubtitles2018.v3

Ông Phi-e-rơ mệt mỏi chèo thuyền và nhìn vào màn đêm.

PETER strained against the oar and peered into the night.

jw2019

Chắc ổng đi đường mệt mỏi. Chúng ta hãy cùng đồng hành với ổng.

I do not know if he would be tired of the journey, as we would be after travelling so far.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta không bị mệt mỏi vì đi học nguyên ngày.

We are not tired out from being in school all day.

LDS

Họ mệt mỏi với những điệu nhảy của các hồn ma.

They were tired of ghost dances.

ted2019

Như vậy, ổng sẽ không mệt mỏi.

That way he don’t get tired.

OpenSubtitles2018.v3

Đôi khi, cha mệt mỏi đến nỗi không thể thức trong suốt buổi học.

Sometimes he was so tired that he could not stay awake during the study.

jw2019

Thứ nhất, tại sao thay đổi lại mệt mỏi?

First, why is transformation so exhausting?

ted2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *