Nghĩa của từ Aim – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự nhắm, sự nhắm
to take aim
nhắm, nhắm, nhắm bắn
Mục đích, mục tiêu, ý định
to miss one’s aim
bắn trật đích; không đạt mục đích
to attain one’s aim
đạt mục đích

Ngoại động từ

Nhắm, nhắm, chĩa
to aim one’s gun at the enemy
chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
this measure was aimed at him
biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
Giáng, nện, ném
to aim a stone at somebody
ném một cục đá vào ai
to aim a blow at somebody
giáng cho ai một quả đấm
Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào
to aim one’s efforts at something
hướng mọi cố gắng vào việc gì

Nội động từ

Nhắm, nhắm
to aim at somebody
nhắm vào ai; nhắm bắn ai
Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi
to aim higher
nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn

Hình thái từ

  • V-ed: aimed
  • V-ing: aiming

Xem thêm: Mụn – Wikipedia tiếng Việt

Xem thêm: Keratin là gì? Bổ sung Keratin cho tóc bằng cách nào

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *