Nghĩa của từ Alignment – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Giao thông & vận tải

phương hướng đường
alignment of the curves in the track
phương hướng đường cong trên đường

Toán & tin

căn chỉnh

Giải thích VN: Trong điện toán cá nhân, đây là sự định vị chính xác của đầu từ đọc/ghi trên rãnh mà nó phải đọc và ghi.

alignment line
đường căn chỉnh
alignment test image
hình ảnh kiểm tra căn chỉnh
boundary alignment
căn chỉnh biên
label alignment
căn chỉnh nhãn
ragged-left alignment
căn chỉnh nhô trái
ragged-right alignment
căn chỉnh nhô phải
text alignment
căn chỉnh văn bản
canh chỉnh
WordArt Alignment
canh chỉnh wordart
sự sắp hàng
vertical alignment
sự sắp hàng dọc

Xây dựng

tuyến công trình

Giải thích EN: The fact of being in line or bringing into line; specific uses include: the position of a building or one of its elements on a site.  .

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Alignment – Từ điển Anh

Xem thêm: Đầu số 0904 là mạng gì? Các lưu ý khi lựa chọn sim 0904

Giải thích VN: Sự thẳng hàng hay gióng thẳng hàng: thường được áp dụng cho vị trí của tòa nhà hoặc một trong các thành phần của tòa nhà trên công trường.

Xem thêm: Adapter là gì? Cách sử dụng hợp lý

Điện

sự cân chỉnh mạch

Giải thích VN: Sự cân và điều chỉnh tần số các mạch trong máy thu sóng truyền thanh hay truyền hình.

Kỹ thuật chung

hướng tuyến
alignment plan
bình đồ hướng tuyến
alignment survey
khảo sát hướng tuyến
general alignment
tổng hướng tuyến
route selection, selection of alignment
lựa chọn hướng tuyến
định tuyến
alignment of tunnel
sự định tuyến đường hầm
surface alignment
sự định tuyến bề mặt
sự chỉnh thẳng hàng
vertical alignment
sự chỉnh thẳng hàng đứng
sự điều chỉnh
frequency alignment
sự điều chỉnh tần số
sự định hướng
shear alignment
sự định hướng cắt
sự đồng chỉnh
beam alignment
sự đồng chỉnh chùm tia
field sync alignment
sự đồng chỉnh đồng bộ mành
frame alignment
sự đồng chỉnh khung
local alignment
sự đồng chỉnh cục bộ
local alignment
sự đồng chỉnh tạo máy
magnetic alignment
sự đồng chỉnh từ
mask alignment
sự đồng chỉnh mạng che
phase alignment
sự đồng chỉnh pha
X-Y alignment
sự đồng chỉnh X-Y
sự hiệu chỉnh
alignment of rotary kiln
sự hiệu chỉnh lò quay
video head alignment
sự hiệu chỉnh đầu video
tuyến
alignment at bridge
vạch tuyến trên cầu
alignment of canal
sự ngắm tuyến kênh
alignment of road
vạch tuyến đường
alignment of tunnel
sự định tuyến đường hầm
alignment plan
bình đồ hướng tuyến
alignment stake
cọc định vị tuyến đường
alignment survey
khảo sát hướng tuyến
alignment of a dike
tuyến đê
general alignment
tổng hướng tuyến
horizontal alignment
tuyến đường bộ
improved alignment
tuyến đường được cải thiện
local re-alignment section
đoạn cải tuyến cục bộ
re-alignment, re-routing
cải tuyến
route selection, selection of alignment
lựa chọn hướng tuyến
shear alignment
sự vạch tuyến cắt
stakeout survey for centerline alignment
phạm vi khảo sát xác định tim tuyến
surface alignment
sự định tuyến bề mặt
vertical alignment
sự vạch tuyến trắc đồ (một con đường)
vertical alignment
trắc dọc tuyến

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *