Nghĩa của từ Approval – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
to nod in approval
gật đầu, đồng ý
to give one’s approval to a plan
tán thành một kế hoạch
to meet with approval
được tán thành, được chấp tthuận
Sự phê chuẩn
seal of approval
sự phê chuẩn chính thức

Xây dựng

Nghĩa chuyên ngành

sự duyệt y
approval of drawings
sự duyệt y các bản vẽ
sự phê chuẩn
site approval
sự phê chuẩn hiện trường

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

phê chuẩn
Approval Liaison Engineer (UK) (ALE)
Kỹ sư thông tin liên lạc được phê chuẩn ( Anh )
One step Approval Procedure (ETSI) (OAP)
Thủ tục phê chuẩn một bước (ETSI)
site approval
sự phê chuẩn hiện trường
Two-step Approval Process (ETSI) (TAP)
Quá trình phê chuẩn hai bước (ETSI)

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

hạch chuẩn (sự phê chuẩn sau khi xem xét)

ưng thuận
on approval
theo sự ưng thuận

Nguồn khác

  • approval : Corporateinformation

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
acquiescence , assent , bells , blessing , compliance , concurrence , confirmation , consent , countenance , endorsement , go-ahead * , green light * , leave , license , mandate , okay , permission , ratification , recommendation , sanction , support , the nod , validation , acclaim , admiration , applause , appreciation , approbation , commendation , esteem , favor , liking , pat on the back , pat on the head , pr , praise , puff , pumping up , regard , respect , strokes , stroking , wow * , allowance , authorization , permit , affirmation , acclamation , accolade , accreditation , bravissimo , bravo , cachet , imprimatur , indorsement , kudos , plaudit , seal , subscription , unanimity

Xem thêm: Đất thổ cư là gì? Thủ tục chuyển lên đất thổ cư

Xem thêm: Thủy ngân và ảnh hưởng tới sức khỏe

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *