Nghĩa của từ Collection – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Toán & tin

sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp
Abelian collection
[hệ, tập hợp] Aben

Kỹ thuật chung

sự thu nhập
collection of taxes
sự thu nhập thuế má
information collection
sự thu nhập thông tin
thu thập
collection point block
khối điểm thu thập
collection point block (CPB)
khối điểm thu thập
collection station
trạm thu thập
Collection Time (CT)
thời gian thu thập
CPB (collectionpoint block)
khối điểm thu thập
data collection
thu thập dữ liệu
data collection
thu thập số liệu
Data Collection and Analysis System (DCAS)
hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu
Data Collection Computer (DCC)
máy tính thu thập dữ liệu
Data Collection Platform (DCP)
mặt bằng thu thập dữ liệu
data collection station
trạm thu thập dữ liệu
Data Collection System Transponder (DCST)
bộ phát đáp của hệ thống thu thập dữ liệu
data collection/data acquisition
thu thập dữ liệu
Hyperspectral Digital Imagery Collection Experiment (HYDICE)
thử nghiệm thu thập ảnh số siêu phổ
Maintenance Data Collection System (MDCS)
hệ thống thu thập dữ liệu bảo dưỡng
sample collection
thu thập mẫu
source data collection equipment
thiết bị thu thập dữ liệu nguồn

Kinh tế

nhờ thu qua ngân hàng
bank collection
sự nhờ thu qua ngân hàng
thu nợ
collection company
công ty đòi nợ thuê

Địa chất

sự tập hợp, sự tích tụ, sự gom góp

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
accumulating , acquiring , acquisition , agglomeration , amassing , amassment , anthology , assemblage , assembling , assembly , assortment , batch , bringing together , caboodle , clump , cluster , collation , combination , company , compilation , congeries , congregation , convocation , crowd , cumulation , digest , gathering , heap , hoard , kit , levy , lot , mass , medley , mess , miscellany , mobilization , muster , number , obtaining , omnibus , pile , quantity , securing , selection , set , stack , stock , stockpile , store , array , band , bevy , body , bunch , bundle , clutch , knot , party , aggregation , accumulation , aggregate , ana , chrestomathy , clan , collectanea , conger , group , offering , offertory , olio , rosary , suite , symposium

Xem thêm: Pasta Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Pasta Và Spaghetti

Xem thêm: Hiểu đúng về KYC và eKYC trong banking là như thế nào?

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *