Nghĩa của từ Contribution – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Toán & tin

sự đóng góp; (toán kinh tế ) thuế

Kỹ thuật chung

đóng góp
class of contribution
hạng đóng góp
contribution in kind
sự đóng góp bằng tiền mặt
insurance contribution
đóng góp bảo hiểm
Profit Contribution Margin (PCM)
mức dự trữ đóng góp lợi nhuận
sự đóng góp
contribution in kind
sự đóng góp bằng tiền mặt

Kinh tế

đóng góp
annual contribution
phần đóng góp hàng năm
cash contribution
phần đóng góp bằng tiền mặt
contribution “holidays”
thời gian “nghỉ đóng góp”
contribution approach to pricing
phương pháp đóng góp để lập giá (trong kế toán)
contribution in kind
đóng góp bằng hiện vật
contribution in service
đóng góp bằng công sức
contribution pricing
sự định suất đóng góp
contribution to general average
phần đóng góp vào tổn thất chung (trong tai nạn đường biển)
Federal Insurance Contribution Act
đạo luật đóng góp Bảo hiểm Liên bang
non contribution clause
điều khoản không đóng góp
unemployment contribution
phần đóng góp thất nghiệp
voluntary contribution
tự nguyện đóng góp
phần đóng góp (bồi thường)

phần góp
capital contribution
phần góp vốn
voluntary additional contribution
phần góp thêm tùy ý, không bắt buộc
voluntary contribution
phần góp tự nguyện
phần góp chịu tổn thất (bảo hiểm)

sự chia phần (bồi thường)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
addition , a hand , alms , augmentation , benefaction , beneficence , bestowal , charity , donation , do one’s part , gifting , grant , handout , helping hand , improvement , increase , input , present , significant addition , subscription , supplement , write-off , gift , offering , article , payment , share , writing

Xem thêm: Đầu số 0522 là mạng gì? Ý nghĩa của đầu số 0522? Có phải số tài lộc? – Thegioididong.com

Xem thêm: Bbi là gì? Bbi là gì trên Facebook?

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *