Nghĩa của từ Extend – Từ điển Anh

Thông dụng

Ngoại động từ

Duỗi thẳng (tay, chân…); đưa ra, giơ ra
to extend the arm
duỗi cánh tay
to extend the hand
đưa tay ra, giơ tay ra
Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
to extend the boundaries of…
mở rộng đường ranh giới của…
to extend one’s sphere of influence
mở rộng phạm vi ảnh hưởng
to extend the meaning of a word
mở rộng nghĩa của một từ
(quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

(thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết

Dành cho (sự đón tiếp…); gửi tới (lời chúc…)
to extend help
dành cho sự giúp đỡ
to extend the best wishes to…
gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai…)
(pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)

Chép (bản tốc ký…) ra chữ thường

Nội động từ

Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào…); mở rộng
their power is extending more and more every day
quyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
(quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

Hình thái từ

  • Ved: extended
  • Ving:extending

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Kéo dài, mở rộng, duỗi dài

Toán & tin

mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch

Kỹ thuật chung

mở rộng
extend addressing
địa chỉ hóa mở rộng
extend addressing
lập địa chỉ mở rộng
extend mode
chế độ mở rộng
Extend Selection
mở rộng vùng chọn
Extend Selection mode
chế độ mở rộng vùng chọn

Kinh tế

triển hạn
extend letter of credit
triển hạn thư tín dụng
extend letter of credit (to…)
triển hạn thư tín dụng

Xem thêm: Đầu số 0926 là mạng gì? Ý nghĩa của đầu số 0926? Có phải số phát tài? – Thegioididong.com

Xem thêm: công nhân in English – Vietnamese-English Dictionary

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *