Nghĩa của từ Floor – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Xây dựng

sàn

Giải thích EN: A level, supporting surface in any structure or feature; specific uses include: the bottom flat surface of a room.the bottom flat surface of a room.

Giải thích VN: Chỉ một bề mặt với cấp bậc tương ứng trong bất kỳ một cấu trúc nào, thường để chỉ: Mặt phẳng đáy của một căn phòng.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Floor – Từ điển Anh

Xem thêm: Signature là gì trong thời trang? Giải nghĩa thuật ngữ chi tiết nhất

tầng (nhà)
floor height
chiều cao tầng nhà
modular coordinating height of floor
chiều cao phối hợp môđun của tầng nhà

Kỹ thuật chung

tầng

Giải thích EN: A level, supporting surface in any structure or feature; specific uses include: the horizontal structure that divides two stories of a building.

Xem thêm: Thẻ VISA Là Gì? Khác Gì Thẻ MasterCard? Nên Mở Thẻ Nào? | Timo.vn

Giải thích VN: Chỉ một bề mặt với cấp bậc tương ứng trong bất kỳ một cấu trúc nào, thường để chỉ: Cấu trúc sàn nằm ngang chia hai tầng của một tòa nhà.

attic floor
sàn tầng áp mái
attic floor
sàn tầng attic
attic floor
tầng áp mái để ở
attic floor
tầng dưới mái
basement floor
nền tầng hầm
basement floor of silo
tầng dưới xilô
control room floor
tầng đặt phòng điều khiển
first floor
tầng gác
floor height
chiều cao tầng
floor height
chiều cao tầng nhà
floor of seam
vách tầng khai thác
floor slab
bản sàn tầng hầm
floor switch
công tắc tầng
floor to floor
giữa các tầng
ground floor
sàn tầng một
ground floor
tầng một
ground floor
tầng trệt
ground floor area
diện tích tầng một
ground floor box
lô tầng trệt
ground floor flight of stairs
nhịp cầu thang tầng trệt
ground floor flight of stairs
thân cầu thang tầng trệt
ground floor plan
mặt bằng tầng một
intermediate floor
sàn giữa các tầng
lower floor
tầng dưới
lower floor construction
kết cấu sàn tầng dưới
mezzanine floor
tầng sát mái
mining floor
tầng khai thác mỏ
modular coordinating height of floor
chiều cao phối hợp môđun của tầng nhà
pressurized floor
sàn được tăng áp
public floor
tầng chung
reserved floor area
tầng ở dự trữ
residential floor
tầng ở
scaffold floor
tầng giàn giáo
second floor
tầng thứ hai
sill floor timbering
sự chống gỗ ở tầng đáy
standard floor
tầng điển hình
water floor offtake
tháp lấy nước cao tầng

Kinh tế

giá tháp nhất
floor price
giá thấp nhất
tầng
club floor
tầng dành cho hội viên
roller-mill floor
tầng đặt máy nghiền trục

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *