Nghĩa của từ Invalid – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế

Tính từ

Tàn tật, tàn phế
her invalid father is pitiable
người cha tàn tật của cô ta thật đáng thương
Cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
an invalid home
nơi an dưỡng cho những người tàn tật
an invalid chair
xe lăn của người tàn tật

Ngoại động từ

Cho giải ngũ (phục viên) vì lý do sức khoẻ kém

Tính từ

in’v“lid
không có hiệu lực
your driving license is invalid, because it is out of date
bằng lái xe của anh không có hiệu lực, vì đã quá hạn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ
invalid arguments
những lý lẽ không có căn cứ

Chuyên ngành

Y học

người ốm yếu, người tàn tật

Kỹ thuật chung

không hợp lệ
invalid bit
bít không hợp lệ
invalid call
cuộc gọi không hợp lệ
invalid character
ký tự không hợp lê
invalid frame
khung không hợp lệ
invalid key condition
điều kiện khóa không hợp lệ
invalid key condition
điều kiện phím không hợp lệ
invalid page
trang không hợp lệ
invalid PPDU
PPDU không hợp lệ
invalid SPDU
SPDU không hợp lệ
invalid TPDU
TPDU không hợp lệ
vô hiệu
invalid selection call progress signal
tín hiệu chọn lọc vô hiệu
invalid selection signal
tín hiệu chọn lọc vô hiệu
Modified, Exclusive, Shared or Invalid (Cache-Protocol) (MESI)
đổi mới, loại trừ, chia sẻ hoặc vô hiệu (giao thức Cache)

Xem thêm: Phương thức sản xuất – Wikipedia tiếng Việt

Xem thêm: Vôi Sống Là Gì? CaO Là Gì? Phân Biệt Vôi Sống – Vôi Tôi – Đá Vôi

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *