Nghĩa của từ Nhớ – Từ điển Việt

Động từ

giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được
nhớ lời mẹ dặn
nhiều việc quá, nhớ không xuể
uống nước nhớ nguồn (tng)
Trái nghĩa: quên
tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết
nhớ lại chuyện cũ
nhớ lõm bõm được mấy câu thơ
nhắc lại cho nhớ
nghĩ đến (người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa) với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy
nhớ quê hương
nhớ nhà
nỗi nhớ khôn nguôi
giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân
5 nhân 2 là 10, viết 0 nhớ 1

Trợ từ

(Khẩu ngữ) như nhé (hàm ý thân mật, âu yếm)
thế thôi nhớ!
con đi, mẹ nhớ!
để tôi giúp anh nhớ!

tác giả


Tìm thêm với Google.com :

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Nhớ – Từ điển Việt

Xem thêm: Sinh năm 45 tuổi gì ? 45 tuổi con gì ?45 hợp tuổi nào ? 45 mệnh gì ? 45 hợp hướng nào ? 45 hợp màu gì – Mốc Thời Gian – Trang xem ngày tốt, ngày đẹp, xem tử vi online thuận tiện nhất



NHÀ TÀI TRỢ

Xem thêm: Ngành Logistics là gì? Học những gì? Ra trường làm gì?

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *