Nghĩa của từ Prompt – Từ điển Anh

Thông dụng

Ngoại động từ

Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy
to prompt someone to do something
xúi giục ai làm việc gì
Nhắc, gợi ý; nhắc vở (một diễn viên..)
to prompt an actor
nhắc một diễn viên
Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ…)

Danh từ

Sự nhắc; lời nhắc (cho một diễn viên, một diễn giả..)
she needed an accessional prompt
thỉnh thoảng cô ta cần được nhắc
Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ

Tính từ

Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ
a prompt decision
sự quyết định mau lẹ
a prompt reply
câu trả lời ngay
for prompt eash
trả tiền ngay, tiền trao cháo múc
Sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người)
men prompt to volunteer
những người sẵn sàng tình nguyện

Phó từ

Đúng giờ
at 6 o’clock prompt
vào lúc 6 giờ đúng

Hình thái từ

  • so sánh hơn : prompter
  • so sánh nhất : the promptest
  • Ved : prompted
  • Ving : prompting

Hóa học & vật liệu

Nguồn khác

  • prompt : Chlorine Online

Toán & tin

dấu nhắc

Giải thích VN: Một ký hiệu hoặc một câu xuất hiện trên màn hình để báo cho bạn biết rằng máy tính đang sẵn sàng nhận thông tin vào.

Xem thêm: Sinh tháng 1 là cung gì? Thuộc mệnh gì? Giải mã tích cách, tình yêu và sự nghiệp

at the prompt
tại dấu nhắc
command field prompt
dấu nhắc trường lệnh
command prompt
dấu nhắc lệnh
default prompt
dấu nhắc mặc định
DOS prompt
dấu nhắc DOS
dot prompt
dấu nhắc điểm
downloading prompt
dấu nhắc chấm
field prompt
dấu nhắc trường
prompt character
ký tự nhắc, dấu nhắc
shell prompt
dấu nhắc shell
system prompt
dấu nhắc hệ thống
lời nhắc

Giải thích VN: Một ký hiệu hoặc một câu xuất hiện trên màn hình để báo cho bạn biết rằng máy tính đang sẵn sàng nhận thông tin vào.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Prompt – Từ điển Anh

Xem thêm: Người có ‘quý tướng’ thì ngũ quan phải đảm bảo những yêu cầu này

Kỹ thuật chung

nhắc
at the prompt
tại dấu nhắc
command field prompt
dấu nhắc trường lệnh
command prompt
dấu nhắc lệnh
default prompt
dấu nhắc mặc định
DOS prompt
dấu nhắc DOS
dot prompt
dấu nhắc điểm
downloading prompt
dấu nhắc chấm
field prompt
dấu nhắc trường
prompt and echo type
kiểu nhắc-phản hồi
prompt box
buồng nhắc (vỡ)
prompt character
ký tự nhắc, dấu nhắc
prompt message
thông báo nhắc
ready prompt
dấu nhắc sẵn sàng
shell prompt
dấu nhắc shell
system prompt
dấu nhắc hệ thống
nhanh
prompt neutron
nơtron nhanh
tức thời
near-prompt
gần tức thời
prompt gamma radiation
bức xạ gamma tức thời
Prompt Maintenance Alarm (PMA)
cảnh báo bảo dưỡng tức thời
prompt neutron
nơtron tức thời

Kinh tế

dấu nhắc
DOS prompt
dấu nhắc của hệ điều hành DOS
ngay
prompt cash
tiền mặt trả ngay (trong ngày)
prompt cash
trả tiền ngay
prompt cotton
bông (vải) bán giao hàng và trả tiền ngay
prompt date
ngày thanh toán
prompt day
ngày trả tiền
prompt day (PromptDay)
ngày thanh toán (Sở giao dich)
prompt day (promptDay)
ngày thanh toán (Sở giao dịch)
prompt delivery
giao (hàng) ngay
prompt delivery
giao hàng ngày
prompt delivery
giao ngay
prompt payment
sự trả ngay
prompt payment
trả tiền ngay
prompt reply
sự trả lời ngay trong chuyến thư hồi đáp
prompt sale
bán ngay
prompt ship
tàu có ngay
prompt shipment
bốc hàng ngay
prompt shipment
chở ngay (trong ngày)
prompt shipment
sự chất hàng ngay (trong ngày)
prompt shipment
sự bốc hàng ngày
un-timed prompt shipment
sự chở hàng ngay không định ngày giờ
un-timed prompt shipment
sự trở hàng ngay không định ngày giờ
ngày thanh toán (hàng hóa kỳ hạn)

Nguồn khác

  • prompt : Corporateinformation

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
alert , apt , brisk , eager , efficient , expeditious , immediate , instant , instantaneous , on the ball * , on the button , on the dot , on the nose * , on time , precise , punctual , quick , rapid , ready , smart , speedy , swift , timely , unhesitating , vigilant , watchful , wide-awake , willing , celeritous , mercurial , telegraphic
noun
cue , help , jog , jolt , mnemonic , prod , reminder , spur , stimulus , twit , alacrity , celerity , expedition , promptitude , promptness , punctuality , speed
verb
advise , aid , arouse , assist , bring up , call forth , cause , convince , draw , egg on * , elicit , evoke , exhort , get , give rise to , goad , help , help out , hint , impel , imply , indicate , induce , inspire , instigate , jog , mention , motivate , move , occasion , persuade , prick * , prod , propel , propose , provoke , refresh , remind , sic , spur , stimulate , suggest , talk into , urge , win over , egg on , excite , foment , galvanize , incite , inflame , pique , prick , set off , touch off , trigger , work up , active , actuate , alert , animate , cue , encourage , fast , forward , instantaneous , needle , nudge , on time , punctual , quick , ready , reminder , responsive , swift , timely

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *