Nghĩa của từ Safe – Từ điển Anh

Thông dụng

Tính từ

An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại)
to feel safe
cảm thấy an toàn
to see somebody safe home
đưa người nào về nhà an toàn
to be safe from the enemy
chắc chắn không bị địch tấn công
to put something in a safe place
để vật gì vào một nơi chắc chắn
it is safe to say that
có thể nói một cách chắc rằng
the safe period
(thuộc ngữ) thời kỳ an toàn
Có thể tin cậy, chắc chắn

Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng
a safe critic
một nhà phê bình thận trọng
a safe choice
một sự lựa chọn thận trọng

Cấu trúc từ

safe and sound
bình an vô sự
on the safe side
cho chắc chắn
play (it) safe
chơi chắc ăn
as safe as houses
rất an toàn
a safe bet
điều chắc chắn thành công

Xem thêm: What’s up là gì? – Tin tức Giáo dục

Xem thêm: Điểm cực trị – Wikipedia tiếng Việt

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *