Nghĩa của từ Spy – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Gián điệp; điệp viên, người do thám, người trinh sát; người theo dõi (như) spier
to be a spy on somebody’s conduct
theo dõi hành động của ai

Ngoại động từ

( + on, into) do thám, dò xét, bí mật theo dõi; làm gián điệp, thu nhập thông tin bí mật
to spy on the enemy’s movement
bí mật theo dõi hoạt động của quân địch
to spy into a secret
dò la tìm hiểu một điều bí mật
she was accused of spying for the enemy
cô ấy đã bị kết tội làm gián điệp cho địch
(đùa cợt) quan sát, chú ý đến, nhìn
we spied three figures in the distance
chúng tôi nhận được ba bức tranh từ xa
Nhận ra, nhận thấy, phát hiện
to spy someone’s faults
phát hiện ra những sai lầm của ai

Xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng

Xem thêm: Lưu lượng – Wikipedia tiếng Việt

( (thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng
spy out the land
đánh giá tình hình bằng cách điều tra kín đáo..

hình thái từ

  • V-ing: spying
  • V-ed: spied

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
agent , detective , double agent , emissary , espionage agent , foreign agent , informer , inside agent , intelligencer , investigator , lookout , mole * , observer , operative , patrol , picket , plant * , scout , secret agent , secret service , sleeper , sleuth , snoop , spook , spotter , undercover agent , watcher
verb
case , catch sight of , discover , examine , eyeball , fish out , get a load of , glimpse , keep under surveillance , look for , meddle , notice , observe , peep , pry , recon , reconnoiter , scout , scrutinize , search , set eyes on , shadow , sleuth , snoop , spot , stag , stake out , tail , take in , take note , trail , view , watch , eavesdrop , descry , detect , discern , espy , agent , behold , informer , inspect , mole , saboteur , secret agent , see , sleeper , sneak , snooper , stoolie

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Spy – Từ điển Anh

Xem thêm: Kinh tế tri thức – Wikipedia tiếng Việt

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *