Nghĩa của từ Surprise – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Sự ngạc nhiên; sự sửng sốt
his surprise was visible
vẻ ngạc nhiên của anh ta lộ rõ ra
to my great surprise
làm tôi rất ngạc nhiên
Sự bất ngờ, sự bất thình lình
the post was taken by surprise
đồn bị chiếm bất ngờ
Điều bất ngờ; điều làm ngạc nhiên

(định ngữ) bất ngờ
a surprise visit
cuộc đến thăm bất ngờ
(định ngữ) ngạc nhiên
surprise packet
gói trong đó có những thứ mình không ngờ, gói “ngạc nhiên”

Ngoại động từ

Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
more surprised than frightened
ngạc nhiên hơn là sợ
Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai)
to surprise somebody in the act
bắt ai quả tang
Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ
to surprise someone into consent
bất thình lình đẩy ai đến chỗ phải đồng ý

Cấu trúc từ

take somebody/something by surprise
đánh chiếm bất ngờ; đánh úp
take somebody by surprise
thình lình xảy ra làm cho ai sửng sốt

hình thái từ

  • V-ing: surprising
  • V-ed: surprised

Xem thêm: Đừng bỏ qua các nguyên nhân đau đầu vú sau đây bạn nhé!

Xem thêm: Tia UV là gì? Chỉ số tia UV bao nhiêu là có hại?

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *