Nghĩa của từ Upper – Từ điển Anh

Thông dụng

Tính từ

Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
the upper jaw
hàm trên
the upper ten (thousand)
tầng lớp quý tộc
the Upper House
thượng nghị viện
Ở chỗ đất cao hơn, ở phía bắc trong nội địa, ở sâu trong nội địa; thượng
Upper Egypt
thượng Ai cập (tức là vùng cách xa Châu thổ sông Nile nhất)
Cao hơn (về cấp bậc, sự giàu có)

(địa lý,địa chất) muộn
upper Cambrian
cambri muộn
Mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
the upper crust
giai cấp xã hội cao nhất

Danh từ

(thông tục) thuốc gây cảm giác vui vẻ quá độ
to be on one’s uppers
(thông tục) nghèo xác nghèo xơ, không xu dính túi, có rất ít tiền

Xem thêm: Baemin là gì? Ưu và nhược điểm của ứng dụng giao đồ ăn số 1 Hàn Quốc

Xem thêm: Ý Nghĩa Của Những Số Lặp Đi Lặp Lại – Văn Writer

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *