Các ví dụ của overdue


Bạn đang xem: overdue

This formal acknowledgement of informal carers as principal providers of support was seen as a recognition that was somewhat overdue.

The action is or could soon become overdue.

An engendered rebalancing of the scales is long overdue and critically important to the trajectory of the discipline.

First, note that shepard’s approach points the way to a long overdue task: to compile what can be considered evolutionary constraints on perception.

By the 1980s and 1990s, with post-structuralism on the march throughout the historical world, a more encompassing analysis of anti-communism was overdue.

A popular book on language death has been long overdue.

For some soils, a review of the justification for all operations in preparing soils is overdue.

The appearance of this long overdue book will significantly improve the situation.

This particular aspect of the book is both welcome and overdue.

Given the burgeoning knowledge of these ecosystems provided by advances in techniques and increased accessibility to ice-covered seas, such a treatment is long overdue.

In my opinion, that is a long overdue, positive change in archaeology.

However, a reassessment of how and why this came to be so is overdue.

Xem thêm: ASM là gì? Mô tả công việc ASM. Những kỹ năng cần có để trở thành ASM – Thegioididong.com

This new edition is therefore most welcome and, some might say, overdue.

But to others it marks a long overdue correction in the resetting of global healthcare priorities.

In fact, we think that discussion is long overdue.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của overdue

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

過期的, 延誤的, 遲的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

过期的, 延误的, 迟的…

trong tiếng Tây Ban Nha

retrasado, vencido/da [masculine-feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha


trong tiếng Việt

quá chậm, quá hạn…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

Xem thêm: [TaiMienPhi.Vn] N/A là gì ? NA viết tắt của từ nào? ý nghĩa?

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

zpožděný, zpožděný přes stanovenou lhůtu…

forsinket, forfalden, over tiden…

terlambat, lewat batas waktu…

forfalt, forsinket, over tida…

запоздалый, просроченный…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!