Bạn đang xem: stereotype


I’m not your stereotypical Texan.

(Định nghĩa của stereotype từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của stereotype


The back of the menu, like the club name, inverted another old female stereotype, this time women’s supposed cattiness among themselves.

This article will argue that this stereotype is equally unacceptable.

It was further decided to compare the evaluations of stereotypes by young and older adults.

Not surprisingly, stronglybuttressed social stereotypes are extremely tenacious; nevertheless, they can be a poor basis for scientific work.

Drawings as well as travel accounts were used as a database of ready-made stereotypes for those who used the literature of travel as referential background.

However, in an earlier stage to collaborative approaches, the user modeling community provided a different answer, namely the stereotype approach.

It is little wonder that many elderly people should try to dissociate themselves personally from the false stereotype.

Xem thêm: Nghĩa của từ Width – Từ điển Anh

These essays challenge the stereotype of a male pioneer migration, establishing patterns and decisions that women would later follow.

It would be anticipated that at first hospitalization, when clinicians have few data to inform treatment decisions, racial or ethnic stereotypes could influence such decisions.

Currently, stereotypes are always “hand-crafted”, based on empirical observations like user type analysis or sales data.

It refers to a supposed subculture stereotyped as uneducated, uncultured and prone to antisocial or immoral behavior.

This is evident when cultural stereotypes become self-fulfilling prophecies.

Second, once formulated, speaker stereotypes are amenable to strategic manipulation to the extent that they are consciously grasped by social actors.

Besides deviant, the more popular stereotype of the convent was that it was both unnatural and unproductive.

Is it that feminine girls report more contradictions in contexts where they feel they may be acting inappropriately by violating feminine stereotypes of behavior?

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của stereotype

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(尤指錯誤的)刻板印象,老套俗見,成見, 對…形成刻板的看法, (尤指)對…有成見…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(尤指错误的)模式化印象,老一套,成见, 对…形成模式化的看法, (尤指)对…有成见…

trong tiếng Tây Ban Nha

estereotipo, catalogar, estereotipar…

trong tiếng Bồ Đào Nha

estereótipo, estereotipar, rotular…

trong tiếng Việt

khuôn mẫu…

in more languages

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

Xem thêm: Thành viên:Linh1248 – Wikipedia tiếng Việt

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Nga

trong tiếng Ý

basmakalıp tip, kalıplaşmış örnek, klişe…

stéréotype [masculine], stéréotyper, stéréotype…

stereotyp, postrzegać lub przedstawiać w sposób stereotypowy…

stereotyp [masculine], stemple, stereotype…

стереотип, стереотипировать, придавать шаблонность…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!