“Tiến sĩ” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Bạn có biết nghĩa của từ tiến sĩ trong tiếng anh là gì không !?. Hãy cùng StudyTiengAnh tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Tiến sĩ tiếng Anh là gì?

Doctor  (Dr.) (Noun) /ˌpiː.eɪtʃˈdiː/

Bạn đang xem: “Tiến sĩ” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

■  Nghĩa tiếng Việt: Tiến sĩ     

Xem thêm: CTA trong marketing là gì? Thế nào là một CTA hiệu quả?

■  Nghĩa tiếng Anh: PhD: doctor of philosophy: the highest college or university degree, or someone who has this:

“Tiến sĩ” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

(Nghĩa của tiến sĩ trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Doctor, Dr, Doc

Xem thêm: In offset là gì? Tại sao nên chọn kỹ thuật in offset – In129.vn

Ví dụ về từ vựng “tiến sĩ trong tiếng anh”

  • Bác là tiến sĩ mà, tiến sĩ.
  • You’re the doc, Doc.
  •  
  • Tiến sĩ Đức sẽ tiến hành thử nghiệm trên lũ khỉ.
  • Dr. Duc will now conduct her trials on those monkeys.
  •  
  • Tiến sĩ Lambert đã tiến hành nghiên cứu và điều này đang được giới thiệu đến Hội nghị chuyên đề ung thư vú hàng năm tại San Antonio.
  • Dr Lambert led the study , which is being presented to the Annual San Antonio Breast Cancer Symposium.
  •  
  • Tiến sĩ Mai: Sau khi nhận số lượng vắc-xin này , chúng tôi sẽ tiến hành thử nghiệm tiêm để xem độ an toàn rồi sau đó sẽ cho tiêm thí điểm tại một số địa phương trước khi triển khai chiến dịch tiêm rộng rãi cả nước.
  • Dr. Mai: After receiving this vaccine , we will examine its safety then launch a trial test in a number of localities before carrying out a national vaccination campaign.
  •  
  • Lúc 25 tuổi, ông trở thành tiến sĩ giáo luật của Mỹ.
  • At the age of 25, he became a doctor of United States canon law.
  •  
  • Tôi là tiến sĩ Steven Sasuke, Nhà hải dương học.
  • I am Dr. Stephen Sasuke, theoretical marine biologist.
  •  
  • Chẳng bao lâu nữa, anh sẽ là tiến sĩ y khoa đấy.
  • Soon I’ll be the head doctor.
  •  
  • Ngay khi Thor bắt tiến sĩ, chúng tôi đã đưa Jane Foster đi.
  • As soon as Thor took the doctor, we moved Jane Foster.
  •  
  • Tiến sĩ Novaland, giám đốc Viện Lạm dụng ma túy Quốc gia , cùng với nhóm nghiên cứu đã kiểm tra 47 người khỏe mạnh và chụp cắt lớp não của những người này trong khi họ áp điện thoại di động lên tai.
  • Dr. Novaland, the director of the National Institute on Drug Abuse , led a team who took 47 healthy people and scanned their brains while they held cell phones to their ears.
  •  
  • Tiến sĩ, chúng ta đang phải đối đấu thảm họa tiềm tàng.
  • Doctor, we’re facing a potential global catastrophe.
  •  
  • Lòng tin, Tiến sĩ Trần Văn Tú, là một năng khiếu mà anh vẫn còn cần.
  • Belief, Dr. Tran Van Tu, is a gift you have yet to receive.
  •  
  • Tắt nó đi, Tiến sĩ Kevin.
  • Shut it down, Dr Kevin.
  •  
  • Về sau ông nhận được bằng cao học và bằng tiến sĩ về ngành quan hệ quốc tế từ trường Havard University, nơi đó ông nhận được học bổng nổi tiếng Rhodes Scholar.
  • He later earned a master’s degree and a PhD in international relations from Havard University, where he was a Rhodes Scholar.
  •  
  • Tôi đã tới gặp Tiến sĩ Martin Garrix, một chuyên gia về chứng tâm thần phân liệt.
  • I went to see Dr. Martin Garrix, a schizophrenia expert.
  •  
  • Anh có biết các vị tiến sĩ làm gì tại Nam Phi không?
  • Do you know what doctors do in the South Africa?
  •  
  • Xin mời các Tiến sĩ.
  • Doctors, please.
  •  
  • Cả anh và tôi đều biết Tiến sĩ Flash sẽ không sống sót nổi một đêm.
  • Places you and I both know Dr. Flash wouldn’t last a night in.
  •  
  • Tiến sĩ Prilo James còn cho biết: “Hiện nay ngày càng nhiều phụ nữ bước vào thời kỳ mang thai đã gặp phải một số loại yếu tố rủi ro dẫn đến các bệnh lý như béo phí, cao huyết áp mãn tính , bệnh lýtiểu đường hay bệnh tim bẩm sinh.”
  • Dr Prilo James said: “Now more and more women entering pregnancy already have some type of risk factor for stroke , such as obesity , chronic hypertension , diabetes or congenital heart disease.”
  •  
  • Tiến sĩ Tài và tôi sẽ quay về căn cứ.
  • Dr. Tai and I are gonna make our way back to base.
  •  
  • Nơi giao hòa giữa hai tấm bằng thạc sĩ và tiến sĩ
  • Itself an intersection of the master’s and PhD degrees
  •  
  • một phòng khám cộng đồng do tiến sĩ Nam Anmh sáng lập
  • a community clinic founded by Dr. Nam Anh
  •  
  • Vì tiến sĩ Trần Thế nhận thấy công việc của chúng tôi có giá trị thôi.
  • That’s because Dr. Tran The realizes our work has value.

Trên đây là bài viết về từ vựng tiến sĩ trong tiếng anh. Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *