trưởng khoa in English – Vietnamese-English Dictionary

translations trưởng khoa

Add

Don David – trưởng khoa của Đại học Harvard cũng là một khách mời của gia đình Bob.

Don David, the dean of Harvard Business School, was also a houseguest that weekend.

Literature

Cô vươn lên trở thành giáo sư và trưởng khoa nghệ thuật sân khấu tại trường đại học.

She rose to become professor and head of the Department of Theater Arts at the university.

WikiMatrix

Cô ấy là Đội trưởng Khoa học… trên tàu ” Prometheus “.

She was Chief Science Officer of the Prometheus.

OpenSubtitles2018.v3

Trưởng khoa nhi tại Trung tâm Y khoa Boston.

I read an article about the work that Dr. Barry Zuckerman was doing as Chair of Pediatrics at Boston Medical Center.

QED

Ông là trưởng khoa kỹ thuật đầu tiên của Đại học Tehran.

He was the head of the first engineering department of University of Tehran.

WikiMatrix

Tôi quen trưởng khoa ở đó, anh ấy chẳng biết gì.

Xem thêm: Học ngành quản trị kinh doanh là làm nghề gì khi ra trường?

And I know the head physician there, he doesn’t have a clue.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi tôi đến gặp ông phó trưởng khoa và hỏi, ” Chuyện gì đang xảy ra vậy?

And I went to his deputy and asked him, ” What was going on?

QED

OpenSubtitles2018.v3

Trưởng khoa đang cố gắng bắt anh ta làm học trò của mình.

The section chiefs are going crazy trying to take him as their own disciple.

QED

QED

Trưởng khoa rất bực bội.

My department chief is resentful.

OpenSubtitles2018.v3

Nash trở lại đại học Princeton và gặp lại Hansen, giờ đã là trưởng khoa toán học.

Nash returns to Princeton and approaches his old rival, Hansen, now head of the mathematics department.

WikiMatrix

Ổng là một trưởng khoa tâm lý.

He’s head of the psychology department.

OpenSubtitles2018.v3

Trưởng khoa gọi cho mẹ tôi.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta vẫn có thể gọi trưởng khoa phẫu thuật ở Johns Hopkins.

You can still get the Chief Surgeon at Johns Hopkins.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng vì là trưởng khoa Hóa nên thầy đã rất cố gắng để có mặt hôm nay.

But as he’s chair of the science department, he’s made a very special effort to be with us here.

OpenSubtitles2018.v3

Và cuối buổi họp, trưởng khoa đứng lên.

At the end of the meeting, the chairman of the department, he stood up.

ted2019

Xem thêm: Phủ bóng Ceramic là gì? Tại sao cần phủ bóng cho xe ô tô

Và bác sĩ Cuddy đây là Trưởng khoa thuốc.

And Dr Cuddy here is the Dean of Medicine.

OpenSubtitles2018.v3

Moon So-ri vai Oh Se-hwa Trưởng khoa nữ đầu tiên của khoa ngoại thần kinh.

Moon So-ri as Oh Se-hwa The first female chief of the neurosurgery department.

WikiMatrix

Bác sĩ trưởng khoa muốn nói chuyện với anh.

Chief doctor wants to talk to you

QED

Rồi tôi đến gặp ông phó trưởng khoa và hỏi, “Chuyện gì đang xảy ra vậy?

And I went to his deputy and asked him, “What was going on?

ted2019

OpenSubtitles2018.v3

Bác sĩ House là trưởng khoa chuẩn đoán.

Dr. House is the head of diagnostic medicine.

OpenSubtitles2018.v3

Trưởng khoa, xin phép cho tôi nói đôi lời?

Major, can I have a word?

OpenSubtitles2018.v3

Trưởng khoa của nó hôm nay gọi điện tới.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://www.afca.vn
Danh mục: Kiến Thức Tổng Hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *